lang chạ

Học thuật
Thân thiện
lang chạ

Một người lang chạ không có nhà cố định.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bạ đâuđấy: Chỉ tính cách hoặc hành vi không chung thủy, không cố định, dễ dàng thay đổi, gắn bó với nơi này rồi lại bỏ sang nơi khác một cách tùy tiện.
    • Hay chung đụng bậy bạ: Chỉ thói quen hoặc hành vi quan hệ tình dục một cách dễ dãi, thiếu chọn lọc thiếu đứng đắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tính nết lang chạ lắm, chẳng bao giờyên một chỗ được. (Tính nết bạ đâuđấy lắm, chẳng bao giờyên một chỗ được.)
    • Người ta đồn ấy sống lang chạ với nhiều người đàn ông. (Người ta đồn ấy lối sống chung đụng bậy bạ với nhiều người đàn ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống lang chạ": cụm từ dùng để chỉ lối sống không chung thủy, dễ dãi trong các mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục.
    • Bị ảnh hưởng bởi lối sống hiện đại, một số thanh niên biểu hiện sống lang chạ.
  • "tính lang chạ": dùng để miêu tả bản tính không ổn định, hay thay đổi.
    • Anh ta tính lang chạ, làm việc cũng chỉ được một thời gian ngắn chán.
Biến thể từ gần giống
  • Lang thang (động từ): đi đây đi đó không mục đích, không nơi cố định. (Lưu ý: "lang thang" khác với "lang chạ", chủ yếu chỉ sự di chuyển vật ).
  • Bậy bạ (tính từ): không đứng đắn, tục tĩu, thường dùng để chỉ lời nói hoặc hành vi.
  • Dễ dãi (tính từ): dễ dàng chấp nhận, không nghiêm khắc, có thể dùng trong ngữ cảnh đạo đức.
Từ đồng nghĩa
  • Lăng nhăng: (tính từ) không chung thủy, nhiều mối quan hệ tình cảm ngoài luồng.
  • Bạ đâu bạ đấy: (thành ngữ) có nghĩa tương tự với nghĩa thứ nhất của "lang chạ".
  • Dâm đãng: (tính từ) ham muốn tình dục quá mức thiếu kiểm soát, gần nghĩa với nghĩa thứ hai.
Từ trái nghĩa
  • Chung thủy: trước sau như một, không thay lòng đổi dạ.
  • Đứng đắn: nghiêm túc, đoan chính trong cách sống cư xử.
  • Ổn định: không thay đổi, vững vàng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lang chạ" mang sắc thái tiêu cực rất mạnh, thường dùng để chê trách, lên án hoặc miệt thị một lối sống hoặc tính cách.
  • Đây từ khá nhạy cảm, nên thận trọng khi sử dụng trong giao tiếp để tránh gây tổn thương hoặc hiểu lầm.
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn nói hoặc văn viết với giọng điệu phê phán, ít xuất hiện trong văn phong trang trọng, khách quan.
lang chạ

Một người lang chạ không có nhà cố định.

  1. t. 1. Bạ đâuđấy. 2. Hay chung đụng bậy bạ.

Từ chứa "lang chạ"